运货马车

运货马车
yùnhuòchē
vận hoá mã xa

xe ngựa chở hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe ngựa chở hàng

    • Chiếc xe ngựa chở hàng này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.