运营

运营
yùnyíng
vận doanh

vận hành; kinh doanh; điều hành

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17447
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận hành; kinh doanh; điều hành

    • Công ty vận hành rất tốt.

  2. động từ

    vận hành; kinh doanh; điều hành

    • Công ty này vận hành rất tốt.

  3. động từ

    vận hành; kinh doanh; điều hành

    • Công ty này kinh doanh rất tốt.

  4. động từ

    vận hành; điều hành; khai thác (dịch vụ vận tải)

    • Chuyến xe này đang hoạt động.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.