运动健将

运动健将
yùndòngjiànjiàng
vận động kiện tướng

vận động viên kiện tướng (danh hiệu thể thao cấp cao do nhà nước trao tặng dựa trên thành tích thi đấu quốc tế và quốc gia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vận động viên kiện tướng (danh hiệu thể thao cấp cao do nhà nước trao tặng dựa trên thành tích thi đấu quốc tế và quốc gia)

    • Anh ấy là một vận động viên cấp vô địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.