Tới nội dung chính

营

营
yíng
doanh
⾋bộ thảo · 11 nét

tiểu đoàn; doanh trại; trại

7 nghĩa#7939
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiểu đoàn; doanh trại; trại

    中军队中的一个组织单位,由几个排组成jūnduì zhōng de yīgè zǔzhī dānwèi, yóu jǐge pái zǔchéng

    • ?

      Tiểu đoàn này có bao nhiêu người?

  2. 貳名danh từ

    doanh trại; trại lính

    中军人住宿和训练的地方jūnrén zhùsù hé xùnliàn de dìfang

    • 。

      Khu trại này rất lớn.

  3. 參名danh từ

    trại; đồn trại; làng có hàng rào

    中士兵或军队住的地方shìbīng huòjūnduì zhù de dìfang

    • 。

      Chúng tôi đi cắm trại ở khu cắm trại.

  4. 肆动động từ

    xây dựng; sửa chữa; tu bổ

    中建造或修理房屋、道路等jiànzào huòxiūlǐ fángwū、dàolù děng

    • 。

      Họ đang xây dựng một ngôi nhà mới.

  5. 伍动động từ

    cố gắng hết sức; liều mình

    中用力去得到或完成某事yònglì qù huòdé huò wánchéng mǒushì

    • 。

      Anh ấy đang nỗ lực xây dựng sự nghiệp của mình.

  6. 陸动động từ

    bài tập; bài làm; công việc; tác nghiệp

    中经营或管理;进行某种活动或工作jīngyíng huòguǎnlǐ;jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò gōngzuò

    • 。

      Công ty này hoạt động tốt.

  7. 柒动động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    中管理;经营guǎnlǐ;jīngyíng

    • 。

      Anh ấy rất giỏi kinh doanh.

营
yíng
doanh
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu