Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过问
过问
quá vấn
hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26762
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào
- 。
Anh ấy chưa bao giờ quan tâm đến chuyện này.
- 貳动động từ
hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào
- 。
Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过问
Phồn thể過問
quá vấn
hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26762
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào
- 。
Anh ấy chưa bao giờ quan tâm đến chuyện này.
- 貳动động từ
hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào
- 。
Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi