Tới nội dung chính

过问

过问
guòwèn
quá vấn

hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26762
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào

    • 。

      Anh ấy chưa bao giờ quan tâm đến chuyện này.

  2. 貳动động từ

    hỏi han; quan tâm đến; can thiệp vào

    • 。

      Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu