罪过

罪过
zuìguo
tội qua

tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt

2 nghĩa#8956
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt

    做错了的事情;不好的行为zuò cuò le de shìqing;búhǎo de xíngwéi

    • Đây là tội lỗi của tôi.

  2. danh từ

    lỗi lầm; tội lỗi (văn)

    做错了的事情;不好的行为zuò cuò le de shìqing; búhǎo de xíngwéi

    • Đây là một loại tội lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.