过节

过节
guòjié
quá tiết

ăn tết; đón lễ; tổ chức lễ hội

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn tết; đón lễ; tổ chức lễ hội

    庆祝节日,进行节日活动qìngzhù jiérì, jìnxíng jiérì huódòng

    • Chúng ta cùng nhau đón lễ nhé!

  2. động từ

    ăn tết; đón lễ; (sau lễ) sau kỳ nghỉ lễ

    庆祝节日;度过节日的时间qìngzhù jiérì;dùguò jiérì de shíjiān

    • Sau lễ hội chúng tôi đi du lịch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.