欢度

欢度
huān
hoan độ

vui vẻ đón mừng; vui hưởng (dịp lễ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui vẻ đón mừng; vui hưởng (dịp lễ)

    • Chúng ta cùng nhau vui đón Tết Nguyên Đán.

  2. động từ

    mừng; kỷ niệm; chúc mừng

    • Chúng ta cùng nhau đón Tết Nguyên Đán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.