Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过眼云烟
过眼云烟
quá nhãn vân yên
khói mây qua mắt; phù du thoáng qua [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khói mây qua mắt; phù du thoáng qua [thành ngữ]
- 。
Mọi thứ đều như mây khói thoáng qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
过眼云烟
Phồn thể過眼雲煙
quá nhãn vân yên
khói mây qua mắt; phù du thoáng qua [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khói mây qua mắt; phù du thoáng qua [thành ngữ]
- 。
Mọi thứ đều như mây khói thoáng qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi