过渡金属

过渡金属
guòjīnshǔ
quá độ kim thuộc

kim loại chuyển tiếp (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim loại chuyển tiếp (hóa học)

    • Kim loại chuyển tiếp rất quan trọng trong hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.