过敏反应

过敏反应
guòmǐnfǎnyìng
quá mẫn phản ứng

phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn

    • Tôi bị dị ứng với phấn hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.