Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过关斩将
过关斩将
quá quan trảm tướng
vượt ải chém tướng; vượt qua mọi chướng ngại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt ải chém tướng; vượt qua mọi chướng ngại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过关斩将
Phồn thể過關斬將
quá quan trảm tướng
vượt ải chém tướng; vượt qua mọi chướng ngại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt ải chém tướng; vượt qua mọi chướng ngại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi