过关斩将

过关斩将
guòguānzhǎnjiàng
quá quan trảm tướng

vượt ải chém tướng; vượt qua mọi chướng ngại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt ải chém tướng; vượt qua mọi chướng ngại [thành ngữ]

    • Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.