Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过一会儿
过一会儿
quá nhất hội nhi
một lúc sau; lát nữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lúc sau; lát nữa
- 。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho bạn.
- 貳副trạng từ
một lúc sau; sau một lúc
- 。
Một lát nữa chúng ta lại đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
过一会儿
Phồn thể過一會兒
quá nhất hội nhi
một lúc sau; lát nữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lúc sau; lát nữa
- 。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho bạn.
- 貳副trạng từ
một lúc sau; sau một lúc
- 。
Một lát nữa chúng ta lại đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi