过一会儿

过一会儿
guòhuìr
quá nhất hội nhi

một lúc sau; lát nữa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một lúc sau; lát nữa

    • Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho bạn.

  2. trạng từ

    một lúc sau; sau một lúc

    • Một lát nữa chúng ta lại đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.