飞快

飞快
fēikuài
phi khoái

nhanh như chớp; cực nhanh

3 nghĩa#20426
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhanh như chớp; cực nhanh

    • Anh ấy chạy rất nhanh.

  2. tính từ

    nhanh như bay; nhanh vùn vụt

    • Anh ấy chạy rất nhanh.

  3. tính từ

    (khẩu) rất nhanh; nhanh như chớp; (dao) sắc bén

    • Con dao này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.