迂回

迂回
huí
vu hồi

vòng vèo; đi vòng; (quân sự) vu hồi, bao vây bên sườn

6 nghĩa#42676
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vòng vèo; đi vòng; (quân sự) vu hồi, bao vây bên sườn

    • Chúng tôi đánh bọc sườn kẻ địch.

  2. tính từ

    vòng vo; gián tiếp; đi vòng

    • Con đường này rất quanh co.

  3. tính từ

    đường vòng; vòng vo; đi vòng

  4. tính từ

    quanh co; uốn khúc

  5. tính từ

    quanh co; vòng vèo

  6. tính từ

    vòng vo; lỗi thời; cổ hủ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.