达官显贵

达官显贵
guānxiǎnguì
đạt quan hiển quý

quan lớn quyền quý; những kẻ quyền cao chức trọng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan lớn quyền quý; những kẻ quyền cao chức trọng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy không phải là quan chức cấp cao hay quý tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.