达兰萨拉

达兰萨拉
lán
đạt lan tát lạp

Dharamsala (thành phố ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ; nơi đặt chính phủ Tây Tạng lưu vong)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Dharamsala (thành phố ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ; nơi đặt chính phủ Tây Tạng lưu vong)

    • Dharamsala là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.