边境冲突

边境冲突
biānjìngchōng
biên cảnh xung đột

xung đột biên giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xung đột biên giới

    • Xung đột biên giới có thể dẫn đến chiến tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.