辐射敏感性

辐射敏感性
shèmǐngǎnxìng
phúc xạ mẫn cảm tính

độ nhạy cảm phóng xạ; tính nhạy cảm phóng xạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ nhạy cảm phóng xạ; tính nhạy cảm phóng xạ

    • Độ nhạy bức xạ là phản ứng của sinh vật đối với bức xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.