载歌且舞

载歌且舞
zàiqiě
tải ca thả vũ

vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]

    • Họ vừa hát vừa nhảy múa, ăn mừng năm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.