Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻重缓急
轻重缓急
khinh trọng hoãn cấp
thứ tự ưu tiên; phân biệt nhẹ nặng khẩn hoãn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ tự ưu tiên; phân biệt nhẹ nặng khẩn hoãn [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân biệt rõ việc nào nhẹ, việc nào nặng, việc nào gấp, việc nào không gấp.
- 貳名danh từ
thứ tự ưu tiên; phân biệt quan trọng hay không, cấp bách hay không [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân biệt rõ ràng mức độ ưu tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ轻重缓急
Phồn thể輕重緩急
khinh trọng hoãn cấp
thứ tự ưu tiên; phân biệt nhẹ nặng khẩn hoãn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ tự ưu tiên; phân biệt nhẹ nặng khẩn hoãn [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân biệt rõ việc nào nhẹ, việc nào nặng, việc nào gấp, việc nào không gấp.
- 貳名danh từ
thứ tự ưu tiên; phân biệt quan trọng hay không, cấp bách hay không [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân biệt rõ ràng mức độ ưu tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ