轻重缓急

轻重缓急
qīngzhònghuǎn
khinh trọng hoãn cấp

thứ tự ưu tiên; phân biệt nhẹ nặng khẩn hoãn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ tự ưu tiên; phân biệt nhẹ nặng khẩn hoãn [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phân biệt rõ việc nào nhẹ, việc nào nặng, việc nào gấp, việc nào không gấp.

  2. danh từ

    thứ tự ưu tiên; phân biệt quan trọng hay không, cấp bách hay không [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phân biệt rõ ràng mức độ ưu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.