轻言细语

轻言细语
qīngyán
khinh ngôn tế ngữ

nói khẽ; nói nhỏ nhẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói khẽ; nói nhỏ nhẹ

    • Cô ấy luôn nói chuyện nhẹ nhàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.