Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻水反应堆
轻水反应堆
khinh thuỷ phản ứng đồi
lò phản ứng nước nhẹ (LWR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò phản ứng nước nhẹ (LWR)
- 。
Lò phản ứng nước nhẹ là một loại lò phản ứng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ轻水反应堆
Phồn thể輕水反應堆
khinh thuỷ phản ứng đồi
lò phản ứng nước nhẹ (LWR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò phản ứng nước nhẹ (LWR)
- 。
Lò phản ứng nước nhẹ là một loại lò phản ứng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ