轻度

轻度
qīng
khinh độ

nhẹ; nhẹ nhàng (về triệu chứng, mức độ)

1 nghĩa#40208
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ; nhẹ nhàng (về triệu chứng, mức độ)

    • Anh ấy bị cảm nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.