轰动

轰动
hōngdòng
oanh động

gây chấn động; gây xôn xao

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17475
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây chấn động; gây xôn xao

    • Tin tức này đã gây chấn động cả nước.

  2. động từ

    gây chấn động; gây xôn xao

  3. động từ

    bồn chồn; xáo động; náo loạn

    • Tin tức này đã gây chấn động cả thành phố.

  4. danh từ

    tranh luận; tranh cãi

    • Tin tức này đã gây ra một sự chấn động.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.