软化

软化
ruǎnhuà
nhuyễn hoá

trở nên mềm; mềm ra

1 nghĩa#40130
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở nên mềm; mềm ra

    • Thuốc này có thể làm mềm da.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.