软件企业

软件企业
ruǎnjiàn
nhuyễn kiện xí nghiệp

doanh nghiệp phần mềm; công ty phần mềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh nghiệp phần mềm; công ty phần mềm

    • Anh ấy muốn làm việc ở công ty phần mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.