cuì
thuý
bộ nhục · 10 nét

giòn; dễ vỡ; (giọng nói) trong trẻo

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#25846
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giòn; dễ vỡ; (giọng nói) trong trẻo

    • Cái cốc này rất dễ vỡ.

  2. tính từ

    giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo

    • Quả táo này rất giòn.

  3. tính từ

    giòn; dòn

  4. tính từ

    giòn; giòn giã; (giọng) trong và vang

    • Giọng cô ấy rất trong.

  5. tính từ

    giòn; giòn giã; (bóng) dứt khoát, gọn gàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • nguy(nguy hiểm, dễ đổ vỡ)HÌNH THANH

Thân thể dễ gãy như ở trong tình huống nguy hiểm — đó là sự giòn mỏng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.