Tới nội dung chính

僵

僵
jiāng
cương
⼈bộ nhân · 15 nét

cứng đờ; (bóng) bế tắc, đình trệ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cứng đờ; (bóng) bế tắc, đình trệ

    • 。

      Cơ thể anh ấy rất cứng đờ.

  2. 貳名danh từ

    cứng đờ; tê cứng; bế tắc; giằng co

    • 。

      Chúng tôi rơi vào bế tắc.

僵
jiāng
cương
BỘ THỦ⼈
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu