转移支付

转移支付
zhuǎnzhī
chuyển di chi phó

chuyển khoản thanh toán; thanh toán chuyển nhượng (khoản chi không đổi lấy hàng hoá hay dịch vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển khoản thanh toán; thanh toán chuyển nhượng (khoản chi không đổi lấy hàng hoá hay dịch vụ)

    • Chuyển giao thanh toán là một loại chi tiêu của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.