转悲为喜

转悲为喜
zhuǎnbēiwéi
chuyển bi vi hỷ

chuyển buồn thành vui [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển buồn thành vui [thành ngữ]

    • Anh ấy chuyển buồn thành vui, bắt đầu cuộc sống mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.