- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo tam quốc.
nói vòng vo; nói quanh co [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo.
vòng vo; nói vòng quanh(kế thừa)
Xin bạn đừng nói vòng vo.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo tam quốc.
nói vòng vo; nói quanh co [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo.
vòng vo; nói vòng quanh(kế thừa)
Xin bạn đừng nói vòng vo.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.