拐弯抹角

拐弯抹角
guǎiwānjiǎo
quải loan mạt giác

vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]

4 nghĩa#30291
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo tam quốc.

  2. trạng từ

    nói vòng vo; nói quanh co [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo.

  3. động từ

    vòng vo; nói vòng quanh

    • Xin bạn đừng nói vòng vo.

  4. động từ

    nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.