Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
拐弯抹角
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo tam quốc.
- 貳副trạng từ
nói vòng vo; nói quanh co [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo.
- 參动động từ
vòng vo; nói vòng quanh
- 。
Xin bạn đừng nói vòng vo.
- 肆动động từ
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo tam quốc.
- 貳副trạng từ
nói vòng vo; nói quanh co [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo.
- 參动động từ
vòng vo; nói vòng quanh
- 。
Xin bạn đừng nói vòng vo.
- 肆动động từ
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)