转圜余地

转圜余地
zhuǎnhuán
chuyển hoàn dư địa

dư địa để xoay xở; không gian để cứu vãn tình thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dư địa để xoay xở; không gian để cứu vãn tình thế

    • Chúng ta không còn đường xoay sở nữa rồi.

  2. danh từ

    dư địa để xoay xở; không gian để thương lượng [thành ngữ]

    • Chúng ta không còn chỗ để xoay sở nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.