Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
信件
信件
tín kiện
thư; thư tín
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6976
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư; thư tín
中通过邮政寄送的书面信息tōngguò yóuzhèng jìsòng de shūmiàn xìnxī
- 。
Tôi nhận được một lá thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
LIÊN QUAN
信件
Phồn thể信
tín kiện
thư; thư tín
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6976
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư; thư tín
中通过邮政寄送的书面信息tōngguò yóuzhèng jìsòng de shūmiàn xìnxī
- 。
Tôi nhận được một lá thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại