信件

信件
xìnjiàn
tín kiện

thư; thư tín

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6976
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư; thư tín

    通过邮政寄送的书面信息tōngguò yóuzhèng jìsòng de shūmiàn xìnxī

    • Tôi nhận được một lá thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.