躲得过初一,躲不过十五

躲得过初一,躲不过十五
duǒdeguòchū,duǒguòshí

Tránh được mùng một, không tránh được rằm (tội lỗi rồi cũng bị phát giác) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Tránh được mùng một, không tránh được rằm (tội lỗi rồi cũng bị phát giác) [thành ngữ]

  2. tính từ

    có thể tránh được lần này nhưng không tránh được mãi mãi [thành ngữ]

    • Tránh được mùng một, không tránh được ngày rằm (ý nói không thể trốn tránh mãi được).

  3. tính từ

    Tránh được mồng một, không tránh được rằm (không thể trốn tránh mãi) [thành ngữ]

    • Tránh được mùng một, không tránh được ngày rằm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.