躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
躲得过初一,躲不过十五
Tránh được mùng một, không tránh được rằm (tội lỗi rồi cũng bị phát giác) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
Tránh được mùng một, không tránh được rằm (tội lỗi rồi cũng bị phát giác) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
có thể tránh được lần này nhưng không tránh được mãi mãi [thành ngữ]
- ,。
Tránh được mùng một, không tránh được ngày rằm (ý nói không thể trốn tránh mãi được).
- 參形tính từ
Tránh được mồng một, không tránh được rằm (không thể trốn tránh mãi) [thành ngữ]
- ,。
Tránh được mùng một, không tránh được ngày rằm.
解字
GIẢI TỰTránh được mùng một, không tránh được rằm (tội lỗi rồi cũng bị phát giác) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
Tránh được mùng một, không tránh được rằm (tội lỗi rồi cũng bị phát giác) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
có thể tránh được lần này nhưng không tránh được mãi mãi [thành ngữ]
- ,。
Tránh được mùng một, không tránh được ngày rằm (ý nói không thể trốn tránh mãi được).
- 參形tính từ
Tránh được mồng một, không tránh được rằm (không thể trốn tránh mãi) [thành ngữ]
- ,。
Tránh được mùng một, không tránh được ngày rằm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.