躁狂抑郁症

躁狂抑郁症
zàokuángzhèng
táo cuồng ức uất chứng

rối loạn lưỡng cực; hưng-trầm cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn lưỡng cực; hưng-trầm cảm

    • Rối loạn lưỡng cực là một bệnh tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.