蹲大牢

蹲大牢
dūnláo
tồn đại lao

ngồi tù; bóc lịch

1 nghĩa#49579
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi tù; bóc lịch

    • Anh ta phải ngồi tù vì phạm tội.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.