蹲便器

蹲便器
dūnbiàn
tồn tiện khí

bồn cầu xổm; hố xí xổm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bồn cầu xổm; hố xí xổm

    • Trong nhà vệ sinh này có bồn cầu xổm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.