蹭热度

蹭热度
cèng
thặng nhiệt độ

(khẩu) ăn theo độ nổi tiếng của người khác; bám đuôi kẻ nổi tiếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) ăn theo độ nổi tiếng của người khác; bám đuôi kẻ nổi tiếng

    • Anh ấy thích đu bám sự nổi tiếng.

  2. động từ

    ăn theo độ nổi tiếng của người khác; hưởng hào quang ké

    • Anh ấy thích lợi dụng sự nổi tiếng của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • tăng/tằng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.