đạp
bộ túc · 15 nét

đạp; dẫm lên

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#15594
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạp; dẫm lên

    • Anh ấy đã bước lên con đường về nhà.

  2. động từ

    giẫm; đạp; bước lên

    • Anh ấy dẫm một cái.

  3. động từ

    đạp; giẫm lên

    • Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.

  4. động từ

    đạp (chân); giẫm lên

    • Anh ấy đạp phanh một cái.

  5. động từ

    điều tra thực địa; khảo sát tại chỗ

    • Chúng tôi đi điều tra thực địa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.