踏青赏春

踏青赏春
qīngshǎngchūn
đạp thanh thưởng xuân

đi dạo ngắm cảnh mùa xuân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo ngắm cảnh mùa xuân [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng đi dạo ngắm cảnh mùa xuân nhé!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.