- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
mòn cả giày sắt (tìm kiếm khắp nơi) [thành ngữ]
mòn cả giày sắt (tìm kiếm khắp nơi) [thành ngữ]
Tìm mỏi mắt không thấy, đến lúc có được lại chẳng tốn công.
tìm kiếm khắp nơi; lặn lội tìm khắp chốn [thành ngữ]
Để tìm được cuốn sách đó, anh ấy đã tìm kiếm khắp nơi.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
mòn cả giày sắt (tìm kiếm khắp nơi) [thành ngữ]
mòn cả giày sắt (tìm kiếm khắp nơi) [thành ngữ]
Tìm mỏi mắt không thấy, đến lúc có được lại chẳng tốn công.
tìm kiếm khắp nơi; lặn lội tìm khắp chốn [thành ngữ]
Để tìm được cuốn sách đó, anh ấy đã tìm kiếm khắp nơi.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.