踏破铁鞋

踏破铁鞋
tiěxié
đạp phá thiết hài

mòn cả giày sắt (tìm kiếm khắp nơi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mòn cả giày sắt (tìm kiếm khắp nơi) [thành ngữ]

    • Tìm mỏi mắt không thấy, đến lúc có được lại chẳng tốn công.

  2. động từ

    tìm kiếm khắp nơi; lặn lội tìm khắp chốn [thành ngữ]

    • Để tìm được cuốn sách đó, anh ấy đã tìm kiếm khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.