跳集体舞

跳集体舞
tiào
khiêu tập thể vũ

nhảy múa tập thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy múa tập thể

    • Chúng tôi cùng nhau nhảy múa tập thể.

  2. động từ

    nhảy múa tập thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.