跳伞

跳伞
tiàosǎn
khiêu tản

nhảy dù

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13606
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy dù

    从飞机上用降落伞跳下来cóng fēijī shàng yòng jiàngluòsǎn tiào xiàlai

    • Anh ấy thích nhảy dù.

  2. động từ

    nhảy dù

    人从飞机上跳下来,用降落伞安全着陆rén cóng fēijī shàng tiào xiàlai, yòng jiàngluòsǎn ānquán zhàoluò

  3. động từ

    nhảy dù

    用降落伞从飞机上跳下来yòng jiàngluòsǎn cóng fēijī shang tiàoxiàlai

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.