跳一只脚

跳一只脚
tiàozhījiǎo
khiêu nhất chích cước

nhảy lò cò; nhảy một chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy lò cò; nhảy một chân

    • Anh ấy nhảy lò cò một chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.