Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞
舞
vũ
⾇bộ suyễn · 14 nétmúa; nhảy múa
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3260
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
múa; nhảy múa
中用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò
- 。
Cô ấy thích nhảy múa.
- 貳动động từ
múa; vung; (bóng) phô trương
中摇动身体跟着音乐做动作yáo dòng shēntǐ gēnzhe yīnyuè zuò dòngzuò
- 。
Anh ấy múa kiếm rất giỏi.
- 參动động từ
chơi; vung; múa; (khẩu) chơi trò; lừa
中用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舞
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
múa; nhảy múa
中用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò
- 。
Cô ấy thích nhảy múa.
- 貳动động từ
múa; vung; (bóng) phô trương
中摇动身体跟着音乐做动作yáo dòng shēntǐ gēnzhe yīnyuè zuò dòngzuò
- 。
Anh ấy múa kiếm rất giỏi.
- 參动động từ
chơi; vung; múa; (khẩu) chơi trò; lừa
中用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.