跨海大桥

跨海大桥
kuàhǎiqiáo
khoá hải đại kiều

cầu vượt biển; cầu lớn vượt qua eo biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu vượt biển; cầu lớn vượt qua eo biển

    • Cây cầu vượt biển này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.