跨平台

跨平台
kuàpíngtái
khoá bình đài

đa nền tảng; xuyên nền tảng (điện toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đa nền tảng; xuyên nền tảng (điện toán)

    • Phần mềm này là đa nền tảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.