跨国化

跨国化
kuàguóhuà
khoá quốc hoá

quốc tế hóa; xuyên quốc gia hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quốc tế hóa; xuyên quốc gia hóa

    • Công ty này đang quốc tế hóa.

  2. động từ

    quốc tế hóa; toàn cầu hóa (xuyên quốc gia)

    • Công ty đang toàn cầu hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.